Từ: 踩水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踩水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 踩水 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎishuǐ] bơi đứng。一种游泳方法,人直立深水中,两腿交替上抬下踩,身体保持不沉,并能前进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踩

sái:sái hạp (đạp thắng hãm xe)
thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
xáy:Cua xáy cáy đào (bới); cối xáy trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
踩水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 踩水 Tìm thêm nội dung cho: 踩水