Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 科摩罗 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēmóluó] Cô-mô-rô; Comoros。科摩罗由在印度洋的科摩罗群岛的三个主要岛屿和许多小岛组成的国家,在莫桑比克和马达加斯加之间的非洲东南部的外面。虽然群岛中最大者马奥特因投票保持为法国领土状态,但该群岛还 是于1975年从法国宣布独立。在格兰得·科摩罗岛上的莫罗尼,是此国的首都。人口346,992。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |

Tìm hình ảnh cho: 科摩罗 Tìm thêm nội dung cho: 科摩罗
