Chữ 縧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縧, chiết tự chữ THAO, ĐIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縧:

縧 thao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縧

Chiết tự chữ thao, điều bao gồm chữ 絲 條 hoặc 糹 條 hoặc 糸 條 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縧 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 條
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thiêu, điêu, điều
  • 2. 縧 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 條
  • miên, mịch
  • thiêu, điêu, điều
  • 3. 縧 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 條
  • mịch
  • thiêu, điêu, điều
  • thao [thao]

    U+7E27, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao1, feng4;
    Việt bính: tou1;

    thao

    Nghĩa Trung Việt của từ 縧


    § Dạng khác của chữ
    .

    điều (gdhn)
    thao, như "thao (tơ dệt ngũ sắc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

    Dị thể chữ 縧

    𮶃, ,

    Chữ gần giống 縧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縧 Tự hình chữ 縧 Tự hình chữ 縧 Tự hình chữ 縧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縧

    thao:thao (tơ dệt ngũ sắc)
    điều: 
    縧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縧 Tìm thêm nội dung cho: 縧