Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縧, chiết tự chữ THAO, ĐIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縧:
縧
Pinyin: tao1, feng4;
Việt bính: tou1;
縧 thao
Nghĩa Trung Việt của từ 縧
§ Dạng khác của chữ 絛.
điều (gdhn)
thao, như "thao (tơ dệt ngũ sắc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 縧:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縧
| thao | 縧: | thao (tơ dệt ngũ sắc) |
| điều | 縧: |

Tìm hình ảnh cho: 縧 Tìm thêm nội dung cho: 縧
