Từ: 攀折 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攀折:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 攀折 trong tiếng Trung hiện đại:

[pānzhé] vịn cành bẻ; hái (hoa)。拉下来折断(花木)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攀

phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít
攀折 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 攀折 Tìm thêm nội dung cho: 攀折