Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 讳莫如深 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讳莫如深:
Nghĩa của 讳莫如深 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìmòrúshēn] giữ kín như bưng; giữ rất kín đáo; giấu kín câu chuyện; giấu kín như bưng。紧紧隐瞒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讳
| huý | 讳: | phạm huý; tên huý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫
| mác | 莫: | rau mác |
| mạc | 莫: | quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |

Tìm hình ảnh cho: 讳莫如深 Tìm thêm nội dung cho: 讳莫如深
