Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鼴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼴, chiết tự chữ YỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼴:

鼴 yển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼴

Chiết tự chữ yển bao gồm chữ 鼠 匽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼴 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 匽
  • thử
  • yển
  • yển [yển]

    U+9F34, tổng 22 nét, bộ Thử 鼠
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jin2;

    yển

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼴

    (Danh) Yển thử chuột chũi.
    § Mình hình ống tròn, dài hơn năm tấc, lông đen nâu, rậm và mượt, mắt rất nhỏ thường ở trong lỗ không ra ánh sáng mặt trời nên gần như mù, khứu giác và thích giác rất tinh nhuệ, móng chân rất cứng hay đào lỗ, ăn côn trùng.
    § Còn gọi là: điền thử , yển thử .
    yển, như "yển thử (Chồn chũi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鼴:

    , ,

    Dị thể chữ 鼴

    ,

    Chữ gần giống 鼴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼴 Tự hình chữ 鼴 Tự hình chữ 鼴 Tự hình chữ 鼴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼴

    yển:yển thử (Chồn chũi)
    鼴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼴 Tìm thêm nội dung cho: 鼴