Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼴, chiết tự chữ YỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼴:
鼴
Biến thể giản thể: 鼹;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2;
鼴 yển
§ Mình hình ống tròn, dài hơn năm tấc, lông đen nâu, rậm và mượt, mắt rất nhỏ thường ở trong lỗ không ra ánh sáng mặt trời nên gần như mù, khứu giác và thích giác rất tinh nhuệ, móng chân rất cứng hay đào lỗ, ăn côn trùng.
§ Còn gọi là: điền thử 田鼠, yển thử 偃鼠.
yển, như "yển thử (Chồn chũi)" (gdhn)
Pinyin: yan3;
Việt bính: jin2;
鼴 yển
Nghĩa Trung Việt của từ 鼴
(Danh) Yển thử 鼴鼠 chuột chũi.§ Mình hình ống tròn, dài hơn năm tấc, lông đen nâu, rậm và mượt, mắt rất nhỏ thường ở trong lỗ không ra ánh sáng mặt trời nên gần như mù, khứu giác và thích giác rất tinh nhuệ, móng chân rất cứng hay đào lỗ, ăn côn trùng.
§ Còn gọi là: điền thử 田鼠, yển thử 偃鼠.
yển, như "yển thử (Chồn chũi)" (gdhn)
Dị thể chữ 鼴
鼹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼴
| yển | 鼴: | yển thử (Chồn chũi) |

Tìm hình ảnh cho: 鼴 Tìm thêm nội dung cho: 鼴
