Từ: tình hình kinh tế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tình hình kinh tế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tình • hình • kinh • tế

Dịch tình hình kinh tế sang tiếng Trung hiện đại:

手头; 手下 《个人某一时候的经济情况。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tình

tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tình晴:tình (trời trong sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình刑:cực hình, hành hình
hình型:điển hình, loại hình, mô hình
hình形:địa hình, hình dáng, hình thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh

kinh京:kinh đô
kinh徑:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh惊:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kinh泾:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh涇:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh㹵:hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
kinh痉:động kinh, kinh phong
kinh痙:động kinh, kinh phong
kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh經:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh胫:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh脛:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh茎:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh荆:kinh giới
kinh莖:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh踁:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh驚:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế壻:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế济:tế (vượt sông); cứu tế
tế濟:tế (vượt sông); cứu tế
tế祭:tế lễ, tế văn
tế細:tế bào; tế nhị
tế细:tế bào; tế nhị
tế蔽:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế际:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế際:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế鰶:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)

Gới ý 15 câu đối có chữ tình:

春風十載交情舊,夜雨三秋別恨多

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

同心生產好,合意感情深

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

志同道合,意厚情長

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

恩愛夫妻情似青山不老,幸福半侶意如碧水長流

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

丈人峰屺瞻如昨,半子情灰帳在茲

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

家累總無依卿從此去擔了矣,世情多不測我自今來喚奈何

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

甘苦共嘗情曷極,幽明永隔痛何如

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

tình hình kinh tế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tình hình kinh tế Tìm thêm nội dung cho: tình hình kinh tế