Cao su chống va đập cửa
Từ: thông phán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thông phán:
thông phán
Tên chức quan.
§ Thời Tống do triều đình phái ra phiên trấn châu phủ quản lí về quân sự hoặc làm chưởng binh ngục tụng địa phương.
Nghĩa thông phán trong tiếng Việt:
["- Cg. Thông sự. Viên chức bậc trung làm việc ở các công sở trong thời Pháp thuộc."]Dịch thông phán sang tiếng Trung hiện đại:
通判。(法国侵占时期的中级越籍书记官)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phán
| phán | 判: | phán rằng |
| phán | 盼: | phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời) |
| phán | 袢: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |
| phán | 襻: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |
| phán | 販: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |
| phán | 贩: | phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu) |

Tìm hình ảnh cho: thông phán Tìm thêm nội dung cho: thông phán
