Từ: khán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khán:
Pinyin: kan4, kan1;
Việt bính: hon1 hon3
1. [好看] hảo khán 2. [可看] khả khán 3. [看不起] khán bất khởi 4. [觀看] quan khán;
看 khán, khan
Nghĩa Trung Việt của từ 看
(Động) Nhìn, coi, xem.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam nhân tại miếu thiềm hạ lập địa khán hỏa 三人在廟簷下立地看火 (Đệ thập hồi) Ba người ở dưới mái hiên miếu đứng coi lửa cháy.
§ Còn đọc là khan.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhãn để phù vân khan thế sự 眼底浮雲看世事 (Kí hữu 寄友) Xem việc đời như mây nổi trong đáy mắt.
(Động) Ngắm coi, quan thưởng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trung thiên nguyệt sắc hảo thùy khán? 中天月色好誰看 (Túc phủ 宿府) Giữa trời vẻ trăng đẹp, ai ngắm coi?
(Động) Giữ gìn, trông coi.
◎Như: khán thủ 看守 trông giữ, khán hộ 看護 trông nom, chăm sóc.
(Động) Thăm hỏi, bái phỏng.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Viễn khán hữu nhân tật 遠看友人疾 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Đức hạnh 德行) Xa thăm hỏi người bạn mắc bệnh.
(Động) Đối đãi.
◎Như: bất tác bố y khán 不作布衣看 chẳng đối xử như kẻ mặc áo vải (bực nghèo hèn).
(Động) Xét đoán, cho rằng.
◎Như: khán lai tha chân thị bị oan uổng đích 看來他真是被冤枉的 xét ra nó thật là bị oan uổng.
(Động) Khám bệnh, chữa bệnh, chẩn trị.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Thỉnh y sanh khán nhĩ tôn ông đích bệnh 請醫生看你尊翁的病 (Đệ thập ngũ hồi) Rước thầy thuốc khám bệnh cho ông cụ.
(Trợ) Dùng sau động từ: thử xem.
◎Như: vấn nhất thanh khán 問一聲看 thử hỏi xem, tố tố khán 做做看 thử làm xem.
khan, như "ho khan, khan tiếng; khô khan" (vhn)
khán, như "khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)" (btcn)
khản, như "khản tiếng, khản đặc" (btcn)
Nghĩa của 看 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: KHAN, KHÁN
1. chăm sóc; trông giữ; giám hộ。守护照料。
2. xem; trông; trông coi; theo dõi。看押;监视;注视。
一个工人可以看好几台机器。
một công nhân có thể trông coi nhiều cỗ máy.
Từ ghép:
看财奴 ; 看管 ; 看护 ; 看家 ; 看家狗 ; 看家戏 ; 看青 ; 看守 ; 看守内阁 ; 看守所 ; 看押
[kàn]
Bộ: 目(Mục)
Hán Việt: KHÁN
1. nhìn; xem; coi。使视线接触人或物。
看书
xem sách
看电影
xem phim
2. thấy; nhận thấy (quan sát và đánh giá; xem xét)。观察并加以 判断。
我看他是个可靠的人。
tôi thấy rằng anh ấy là người đáng tin cậy.
你看这个办法好不好?
bạn thấy phương pháp này được không?
3. thăm hỏi; thăm。访问。
看朋友。
thăm hỏi bạn bè.
4. đối đãi。对待。
看待。
đối đãi.
另眼相看。
nhìn nhau bằng con mắt khác thường.
5. điều trị; trị; chữa。诊治。
王大夫把我的病看好了。
bác sĩ Vương đã trị khỏi bệnh của tôi.
6. chăm sóc; giữ gìn; giữ; lo。照料。
照看。
chăm lo.
衣帽自看。
tự giữ lấy mũ và áo.
7. coi chừng (khi đứng trước một từ hoặc một nhóm từ chỉ động tác hay chỉ sự biến đổi thì "看" nhằm để chỉ một sự việc dự kiến sắp xảy ra, hay muốn nhắc nhở sắp xảy ra một sự việc nào đó không tốt)。 用在表示动作或 变化的词或 词 组前面, 表示预见到某种变化趋势,或者提醒对方注意可能发生或将 要 发生的某种不好的事情或情况。
别跑 ! 看摔着!
đừng chạy, coi chừng té bây giờ.
看饭快凉了,快吃吧!
cơm gần nguội rồi, mau ăn đi chứ!
8. xem; coi; thử; thử xem。用在动词或动词结构后面,表示试一试(前面的动词常用重叠式)。
想想看。
thử nghĩ xem.
等等看。
đợi chút nữa coi.
评评理看
thử nói xem ai phải ai quấy.
先做几天看。
làm trước vài ngày thử xem.
Từ ghép:
看病 ; 看不起 ; 看茶 ; 看承 ; 看穿 ; 看待 ; 看得起 ; 看跌 ; 看法 ; 看风色 ; 看风使舵 ; 看顾 ; 看好 ; 看见 ; 看开 ; 看客 ; 看破 ; 看破红尘 ; 看上 ; 看齐 ; 看轻 ; 看台 ; 看透 ; 看望 ; 看相 ; 看笑话 ; 看涨 ; 看中 ; 看重 ; 看座 ; 看做
Chữ gần giống với 看:
䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,Tự hình:

Pinyin: qian3, qian4;
Việt bính: hin2
1. [消遣] tiêu khiển;
遣 khiển, khán
Nghĩa Trung Việt của từ 遣
(Động) Sai khiến, khiến.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tức khiển bàng nhân, cấp truy tương hoàn 即遣傍人, 急追將還 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Liền sai người hầu cận đuổi gấp theo bắt lại.
(Động) Giải tán, phóng thích.
◎Như: khiển tán 遣散 giải tán, phân phát đi hết.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: (Quyển nhất, Quang Vũ đế kỉ thượng 光武帝紀上) Triếp Bình khiển tù đồ, trừ Vương Mãng hà chánh 輒平遣囚徒, 除王莽苛政 Triếp Bình phóng thích những người tù tội, hủy bỏ chánh sách hà khắc của Vương Mãng.
(Động) Làm cho, khiến cho.
◇Ông Sâm 翁森: Tha đà mạc khiển thiều quang lão, Nhân sanh duy hữu độc thư hảo 蹉跎莫遣韶光老, 人生惟有讀書好 (Tứ thì độc thư lạc 四時讀書樂) Lần lữa chẳng làm cho sắc xuân già, Đời người chỉ có đọc sách là hay thôi.
(Động) Đuổi đi, phóng trục, biếm trích.
◇Hàn Dũ 韓愈: Trung San Lưu Mộng Đắc Vũ Tích diệc tại khiển trung 中山劉夢得禹錫亦在遣中 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Lưu Mộng Đắc, (húy là) Vũ Tích, người đất Trung Sơn, cũng đương bị biếm trích.
(Động) Trừ bỏ, tiêu trừ.
◎Như: tiêu khiển 消遣 cởi bỏ (phiền muộn).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Sử Tiến vô khả tiêu khiển, đề cá giao sàng tọa tại đả mạch tràng liễu âm thụ hạ thừa lương 史進無可消遣, 提個交床坐在打麥場柳陰樹下乘涼 (Đệ nhị hồi) Sử Tiến không có gì tiêu khiển, (bèn) lấy chiếc ghế xếp ngồi hóng mát dưới gốc liễu trong sân đập lúa.Một âm là khán.
(Danh) Cái xe chở muông sinh trong đám ma.
khiến, như "sai khiến, xui khiến" (vhn)
khiển, như "điều binh khiển tướng; tiêu khiển" (btcn)
Nghĩa của 遣 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: KHIỂN
1. cử; phái; khiển。派遣;打发。
遣送。
cử đi.
调兵遣将。
điều binh khiển tướng.
2. bỏ đi; loại bỏ; xua đuổi。消除;发泄。
消遣。
tiêu khiển.
遣闷。
giải sầu.
Từ ghép:
遣返 ; 遣散 ; 遣送
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khán
| khán | 看: | khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khán:
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: khán Tìm thêm nội dung cho: khán
