Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 科班 trong tiếng Trung hiện đại:
[kēbān] chính quy; đào tạo chính quy; đào tạo chuyên nghiệp; tổ chức triệu tập nhi đồng để đào tạo thành diễn viên Hí khúc (thường dùng để ví von với việc giáo dục và đào tạo chính qui)。旧时 招收儿童,培养成为戏曲演员的教学组织。常用来比 喻正规的教育或训练。
科班出身。
học chính quy ra.
科班出身。
học chính quy ra.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |

Tìm hình ảnh cho: 科班 Tìm thêm nội dung cho: 科班
