Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ấn loát
Việc in, kĩ thuật in văn tự, đồ họa... thành bản.
◎Như:
ấn loát phẩm
印刷品 giấy tờ sách báo đã in ra.
Nghĩa của 印刷 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìnshuā] in ấn; ấn loát。把文字、图画等做成版,涂上油墨,印在纸张上。近代印刷用各种印刷机。中国的手工印刷,多用棕刷子蘸墨刷在印版上,然后放上纸,再用干净的棕刷子在纸背上用力擦过,所以叫做印刷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷
| loát | 刷: | ấn loát |
| loét | 刷: | bị loét ra, lở loét |
| loạt | 刷: | một loạt |
| loẹt | 刷: | |
| nhoét | 刷: | nhoe nhoét |
| soát | 刷: | kiểm soát |

Tìm hình ảnh cho: 印刷 Tìm thêm nội dung cho: 印刷
