Từ: 印刷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印刷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ấn loát
Việc in, kĩ thuật in văn tự, đồ họa... thành bản.
◎Như:
ấn loát phẩm
品 giấy tờ sách báo đã in ra.

Nghĩa của 印刷 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnshuā] in ấn; ấn loát。把文字、图画等做成版,涂上油墨,印在纸张上。近代印刷用各种印刷机。中国的手工印刷,多用棕刷子蘸墨刷在印版上,然后放上纸,再用干净的棕刷子在纸背上用力擦过,所以叫做印刷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát:ấn loát
loét:bị loét ra, lở loét
loạt:một loạt
loẹt: 
nhoét:nhoe nhoét
soát:kiểm soát
印刷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印刷 Tìm thêm nội dung cho: 印刷