Từ: 淡食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡食:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 淡 • 食

Nghĩa của 淡食 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànshí] thức ăn nhạt; thức ăn lạt。饭菜里边没有放食盐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm淡:thân hình vạm vỡ
đượm淡:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm淡:ảm đạm, đạm bạc
đặm淡:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực食:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự食:tự ăn
淡食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡食 Tìm thêm nội dung cho: 淡食