Từ: thầu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thầu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầu

Nghĩa thầu trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. Nhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho người khác theo giá cả và các điều kiện đã thoả thuận: thầu xây dựng đấu thầu.","- 2 đgt., khng., lóng Lấy trộm đi: bị kẻ cắp thầu mất cái ví tiền."]

Dịch thầu sang tiếng Trung hiện đại:

《把任务承担下来, 负责完成。》
包干 《对某工作全部负责, 保证完成。》
包工 《按照规定的要求和期限, 完成某项生产任务。》
承包 《接受工程或大宗订货等, 负责完成。》
《私下里拿走别人的东西, 据为已有。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầu

thầu:chủ thầu
thầu𠲠:làm thầu
thầu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thầu Tìm thêm nội dung cho: thầu