Từ: 跟随 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跟随:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跟 • 随

Nghĩa của 跟随 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnsuí] 1. theo; đi theo。跟2.。
他从小就跟随着爸爸在山里打猎。
từ nhỏ nó đã theo cha vào rừng săn bắn.
2. tuỳ tùng; nhân viên tuỳ tùng。指随从人员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân跟:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân跟:ngân nga
ngấn跟:ngấn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ随:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
跟随 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跟随 Tìm thêm nội dung cho: 跟随