Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 众口一词 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众口一词:
Nghĩa của 众口一词 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngkǒuyīcí] muôn miệng một lời; lời lẽ nhiều người đều giống nhau。形容许多人说同样的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 众口一词 Tìm thêm nội dung cho: 众口一词
