Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誡, chiết tự chữ GIỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誡:
誡
Biến thể giản thể: 诫;
Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3;
誡 giới
◇Lễ Kí 禮記: Tiền xa phúc, hậu xa giới 前車覆, 後車誡 (Đại đái 大戴) Xe trước lật, xe sau cảnh giác.
(Danh) Lời cảnh cáo.
◇Tuân Tử 荀子: Phát giới bố lệnh nhi địch thối 發誡布令而敵退 (Cường quốc 彊國) Đưa ra lời cảnh cáo, truyền bá mệnh lệnh mà địch lui.
(Danh) Bài văn răn bảo.
◎Như: giới tử thư 誡子書 thư răn bảo con.
giới, như "cáo giới; thập giới; ngũ giới" (gdhn)
Pinyin: jie4;
Việt bính: gaai3;
誡 giới
Nghĩa Trung Việt của từ 誡
(Động) Răn, cảnh cáo, khuyên bảo.◇Lễ Kí 禮記: Tiền xa phúc, hậu xa giới 前車覆, 後車誡 (Đại đái 大戴) Xe trước lật, xe sau cảnh giác.
(Danh) Lời cảnh cáo.
◇Tuân Tử 荀子: Phát giới bố lệnh nhi địch thối 發誡布令而敵退 (Cường quốc 彊國) Đưa ra lời cảnh cáo, truyền bá mệnh lệnh mà địch lui.
(Danh) Bài văn răn bảo.
◎Như: giới tử thư 誡子書 thư răn bảo con.
giới, như "cáo giới; thập giới; ngũ giới" (gdhn)
Chữ gần giống với 誡:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Dị thể chữ 誡
诫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誡
| giới | 誡: | cáo giới; thập giới; ngũ giới |

Tìm hình ảnh cho: 誡 Tìm thêm nội dung cho: 誡
