Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 誡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誡, chiết tự chữ GIỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誡:

誡 giới

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誡

Chiết tự chữ giới bao gồm chữ 言 戒 hoặc 訁 戒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誡 cấu thành từ 2 chữ: 言, 戒
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • giới
  • 2. 誡 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 戒
  • ngôn
  • giới
  • giới [giới]

    U+8AA1, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jie4;
    Việt bính: gaai3;

    giới

    Nghĩa Trung Việt của từ 誡

    (Động) Răn, cảnh cáo, khuyên bảo.
    ◇Lễ Kí
    : Tiền xa phúc, hậu xa giới , (Đại đái ) Xe trước lật, xe sau cảnh giác.

    (Danh)
    Lời cảnh cáo.
    ◇Tuân Tử : Phát giới bố lệnh nhi địch thối 退 (Cường quốc ) Đưa ra lời cảnh cáo, truyền bá mệnh lệnh mà địch lui.

    (Danh)
    Bài văn răn bảo.
    ◎Như: giới tử thư thư răn bảo con.
    giới, như "cáo giới; thập giới; ngũ giới" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Dị thể chữ 誡

    ,

    Chữ gần giống 誡

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誡 Tự hình chữ 誡 Tự hình chữ 誡 Tự hình chữ 誡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誡

    giới:cáo giới; thập giới; ngũ giới
    誡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誡 Tìm thêm nội dung cho: 誡