Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 船 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 船, chiết tự chữ THUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船:
船
Pinyin: chuan2;
Việt bính: syun4
1. [撥船] bát thuyền 2. [郵船] bưu thuyền 3. [兵船] binh thuyền 4. [戰船] chiến thuyền;
船 thuyền
Nghĩa Trung Việt của từ 船
(Danh) Thuyền, tàu, ghe, đò.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Cố sơn tạc dạ triền thanh mộng, Nguyệt mãn Bình Than tửu mãn thuyền 故山昨夜纏清夢, 月滿平灘酒滿船 (Mạn hứng 漫興) Núi cũ đêm qua vương vấn mộng, Trăng ngập đầy sông (Bình Than), rượu ngập thuyền.
thuyền, như "chiếc thuyền" (vhn)
Nghĩa của 船 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (舩)
[chuán]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: THUYỀN
thuyền; đò; ghe; mành; tàu thuỷ。水上的主要运输工具。
一只船 。
một chiếc thuyền.
船 身。
thân thuyền.
轮船 。
tàu thuỷ.
Từ ghép:
船帮 ; 船舶 ; 船埠 ; 船舱 ; 船厂 ; 船到江心补漏迟 ; 船到桥门自会直 ; 船东 ; 船队 ; 船帆 ; 船夫 ; 船工 ; 船户 ; 船籍 ; 船家 ; 船缆 ; 船老大 ; 船民 ; 船篷 ; 船票 ; 船钱 ; 船蛆 ; 船身 ; 船首 ; 船台 ; 船梯 ; 船体 ; 船头 ; 船尾 ; 船位 ; 船坞 ; 船舷 ; 船员 ; 船闸 ; 船长 ; 船只 ; 船主
[chuán]
Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: THUYỀN
thuyền; đò; ghe; mành; tàu thuỷ。水上的主要运输工具。
一只船 。
một chiếc thuyền.
船 身。
thân thuyền.
轮船 。
tàu thuỷ.
Từ ghép:
船帮 ; 船舶 ; 船埠 ; 船舱 ; 船厂 ; 船到江心补漏迟 ; 船到桥门自会直 ; 船东 ; 船队 ; 船帆 ; 船夫 ; 船工 ; 船户 ; 船籍 ; 船家 ; 船缆 ; 船老大 ; 船民 ; 船篷 ; 船票 ; 船钱 ; 船蛆 ; 船身 ; 船首 ; 船台 ; 船梯 ; 船体 ; 船头 ; 船尾 ; 船位 ; 船坞 ; 船舷 ; 船员 ; 船闸 ; 船长 ; 船只 ; 船主
Dị thể chữ 船
舡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船
| thuyền | 船: | chiếc thuyền |

Tìm hình ảnh cho: 船 Tìm thêm nội dung cho: 船
