Chữ 船 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 船, chiết tự chữ THUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船:

船 thuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 船

船

Chiết tự chữ 船

Chiết tự chữ thuyền bao gồm chữ 舟 八 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

船 cấu thành từ 3 chữ: 舟, 八, 口
  • 舟 chu, châu
  • 八 bát, bắt
  • 口 khẩu
  • thuyền [thuyền]

    U+8239, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuan2;
    Việt bính: syun4
    1. [撥船] bát thuyền 2. [郵船] bưu thuyền 3. [兵船] binh thuyền 4. [戰船] chiến thuyền;

    船 thuyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 船

    (Danh) Thuyền, tàu, ghe, đò.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Cố sơn tạc dạ triền thanh mộng, Nguyệt mãn Bình Than tửu mãn thuyền 故山昨夜纏清夢, 月滿平灘酒滿船 (Mạn hứng 漫興) Núi cũ đêm qua vương vấn mộng, Trăng ngập đầy sông (Bình Than), rượu ngập thuyền.
    thuyền, như "chiếc thuyền" (vhn)

    Nghĩa của 船 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (舩)
    [chuán]
    Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 11
    Hán Việt: THUYỀN
    thuyền; đò; ghe; mành; tàu thuỷ。水上的主要运输工具。
    一只船 。
    một chiếc thuyền.
    船 身。
    thân thuyền.
    轮船 。
    tàu thuỷ.
    Từ ghép:
    船帮 ; 船舶 ; 船埠 ; 船舱 ; 船厂 ; 船到江心补漏迟 ; 船到桥门自会直 ; 船东 ; 船队 ; 船帆 ; 船夫 ; 船工 ; 船户 ; 船籍 ; 船家 ; 船缆 ; 船老大 ; 船民 ; 船篷 ; 船票 ; 船钱 ; 船蛆 ; 船身 ; 船首 ; 船台 ; 船梯 ; 船体 ; 船头 ; 船尾 ; 船位 ; 船坞 ; 船舷 ; 船员 ; 船闸 ; 船长 ; 船只 ; 船主

    Chữ gần giống với 船:

    䑦, 䑧, 䑨, 䑩, 舲, 舳, 舴, 舵, 舶, 舷, 舸, 船, 舺, 舻, 𦨢,

    Dị thể chữ 船

    舡,

    Chữ gần giống 船

    铅, 鉛, 呸, 嗩, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 高,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 船 Tự hình chữ 船 Tự hình chữ 船 Tự hình chữ 船

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

    thuyền船:chiếc thuyền
    船 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 船 Tìm thêm nội dung cho: 船