Từ: 潮流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潮流:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 潮 • 流

triều lưu
Dòng nước chảy theo thủy triều lên xuống, ngọn triều. ◇Mai Nghiêu Thần 梅堯臣:
Dạ lan thiên chuyển hàn, Tọa đãi triều lưu trướng
夜闌天轉寒, 坐待潮流漲 (Hoài thượng tạp thi 淮上雜詩) Đêm tàn trời trở lạnh, Ngồi đợi nước triều dâng.Khuynh hướng thời sự, nhân tình, phong tục xã hội, v.v. ◎Như:
truy cầu tự do, dân chủ dữ nhân quyền thị nhị thập thế kỉ đích thì đại triều lưu
追求自由, 民主與人權是二十世紀的時代潮流.

Nghĩa của 潮流 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháoliú] 1. thuỷ triều; bơi lội。由潮汐而引起的水流运动。
2. trào lưu。比喻社会变动或发展的趋势。
革命潮流。
trào lưu cách mạng.
历史潮流。
trào lưu lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều潮:củi rều
triều潮:thuỷ triều
trào潮:trào lên
xèo潮:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát
潮流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潮流 Tìm thêm nội dung cho: 潮流