Từ: 称病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 称 • 病

Nghĩa của 称病 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngbìng] cáo ốm; viện cớ bệnh。借口有病。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng称:hấng lấy (hứng lấy)
xưng称:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng称:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
称病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称病 Tìm thêm nội dung cho: 称病