Từ: 立宪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立宪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立宪 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìxiàn] lập hiến。君主国家制定宪法,实行议会制度。
君主立宪。
quân chủ lập hiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宪

hiến:hiến chương, hiến pháp
立宪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立宪 Tìm thêm nội dung cho: 立宪