Chữ 廒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廒, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廒:

廒 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廒

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 广 敖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廒 cấu thành từ 2 chữ: 广, 敖
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • ngao [ngao]

    U+5ED2, tổng 13 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2, yin4;
    Việt bính: ngou4;

    ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 廒

    (Danh) Vựa để đựng thóc, lẫm lúa.
    ◇Thủy hử truyện
    : Thất bát gian thảo ốc tố trước thương ngao (Đệ thập hồi) Bảy tám gian nhà tranh dùng làm kho lẫm.
    ngao, như "ngao (cái vựa đựng thóc)" (gdhn)

    Nghĩa của 廒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (厫)
    [áo]
    Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 14
    Hán Việt: NGAO

    kho lương thực; kho lẫm。贮藏粮食等的仓库。
    仓廒。
    kho lương thực.

    Chữ gần giống với 廒:

    , , ,

    Chữ gần giống 廒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廒 Tự hình chữ 廒 Tự hình chữ 廒 Tự hình chữ 廒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廒

    ngao:ngao (cái vựa đựng thóc)
    廒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廒 Tìm thêm nội dung cho: 廒