Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廒, chiết tự chữ NGAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廒:
廒
Pinyin: ao2, yin4;
Việt bính: ngou4;
廒 ngao
Nghĩa Trung Việt của từ 廒
(Danh) Vựa để đựng thóc, lẫm lúa.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thất bát gian thảo ốc tố trước thương ngao 七八間草屋做著倉廒 (Đệ thập hồi) Bảy tám gian nhà tranh dùng làm kho lẫm.
ngao, như "ngao (cái vựa đựng thóc)" (gdhn)
Nghĩa của 廒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (厫)
[áo]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 14
Hán Việt: NGAO
书
kho lương thực; kho lẫm。贮藏粮食等的仓库。
仓廒。
kho lương thực.
[áo]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 14
Hán Việt: NGAO
书
kho lương thực; kho lẫm。贮藏粮食等的仓库。
仓廒。
kho lương thực.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廒
| ngao | 廒: | ngao (cái vựa đựng thóc) |

Tìm hình ảnh cho: 廒 Tìm thêm nội dung cho: 廒
