Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ổn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ ổn:
Biến thể phồn thể: 穩;
Pinyin: wen3;
Việt bính: wan2;
稳 ổn
ỉn, như "in ỉn, ủn ỉn" (gdhn)
ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (gdhn)
Pinyin: wen3;
Việt bính: wan2;
稳 ổn
Nghĩa Trung Việt của từ 稳
Giản thể của chữ 穩.ỉn, như "in ỉn, ủn ỉn" (gdhn)
ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (gdhn)
Nghĩa của 稳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (穩)
[wěn]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 14
Hán Việt: ỔN
1. ổn định; vững (không lung lay, không thay đổi); vững vàng。稳定;不动摇。
把桌子放稳。
kê bàn cho vững
他立场很稳。
lập trường của anh ấy rất vững chắc.
2. thận trọng vững vàng。稳重。
态度很稳。
thái độ rất thận trọng
稳步前进。
vững bước tiến lên
3. ổn; chắc。稳妥。
稳扎稳打。
làm đâu chắc đấy; đóng vững đánh chắc
Từ ghép:
稳便 ; 稳步 ; 稳当 ; 稳定 ; 稳定平衡 ; 稳固 ; 稳健 ; 稳练 ; 稳婆 ; 稳如泰山 ; 稳妥 ; 稳扎稳打 ; 稳重
[wěn]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 14
Hán Việt: ỔN
1. ổn định; vững (không lung lay, không thay đổi); vững vàng。稳定;不动摇。
把桌子放稳。
kê bàn cho vững
他立场很稳。
lập trường của anh ấy rất vững chắc.
2. thận trọng vững vàng。稳重。
态度很稳。
thái độ rất thận trọng
稳步前进。
vững bước tiến lên
3. ổn; chắc。稳妥。
稳扎稳打。
làm đâu chắc đấy; đóng vững đánh chắc
Từ ghép:
稳便 ; 稳步 ; 稳当 ; 稳定 ; 稳定平衡 ; 稳固 ; 稳健 ; 稳练 ; 稳婆 ; 稳如泰山 ; 稳妥 ; 稳扎稳打 ; 稳重
Tự hình:

Pinyin: yin3;
Việt bính: jan2;
檃 ổn
Nghĩa Trung Việt của từ 檃
(Danh) Ổn quát 檃栝: (1) Khí cụ dùng để nắn sửa đồ gỗ cong cho ngay.§ Nắn cho khỏi cong là ổn, nắn cho vuông là quát. (2) Tên thể văn, hàm ẩn văn nghĩa của tiền nhân.
§ Cũng viết là ẩn quát 隱栝.
Nghĩa của 檃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫽)
[yǐn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: ẨN
1. uốn thẳng lại。矫正木材弯曲的器具。
2. sửa chữa (bài viết, tác phẩm vốn có)。(就原有的文章、著作)剪裁改写。
[yǐn]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 17
Hán Việt: ẨN
1. uốn thẳng lại。矫正木材弯曲的器具。
2. sửa chữa (bài viết, tác phẩm vốn có)。(就原有的文章、著作)剪裁改写。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 稳;
Pinyin: wen3;
Việt bính: wan2
1. [安穩] an ổn 2. [穩定] ổn định 3. [把穩] bả ổn 4. [不穩] bất ổn;
穩 ổn
◎Như: an ổn 安穩 yên định, ổn định 穩定 yên định, ổn như Thái san 穩如泰山 yên vững như núi Thái Sơn.
(Tính) Thỏa đáng, thỏa thiếp.
◎Như: ổn đương 穩當 thỏa đáng, thập nã cửu ổn 十拿九穩 mười phần thỏa đáng.
(Tính) Cẩn thận, thận trọng.
◎Như: ổn trọng 穩重 thận trọng.
(Động) Làm cho yên, nắm vững.
◎Như: ổn trụ tình tự 穩住情緒 làm cho yên ổn mối tình cảm.
(Động) Xếp đặt, đặt để, an bài.
◇Tần Phu 秦夫: Giá lưỡng cá hảo vô lễ dã, bả ngã ổn tại trà phường lí, tha lưỡng cá đô tẩu liễu, can ngạ liễu ngã nhất nhật 這兩個好無禮也. 把我穩在茶坊裡, 他兩個都走了, 乾餓了我一日 (Đông Đường Lão 東堂老, Đệ tam chiết) Hai tên đó thật vô lễ, để ta ở tiệm trà, chúng nó hai đứa đều chạy mất, cho ta đói queo cả một ngày.
(Phó) Nhất định, chắc chắn.
◎Như: ổn thao thắng toán 穩操勝算 nắm chắc phần thắng.
(Danh) Ổn bà 穩婆: (1) Bà đỡ, bà mụ. (2) Người đàn bà làm phận sự ngỗ tác 仵作 ngày xưa, tức là một chức quan lại lo việc kiểm nghiệm người tử thương (tương đướng với chức vụ pháp y 法醫 ngày nay). Cũng chỉ người lo việc tẩm liệm người chết.
ủn, như "ủn ỉn (tiếng lợn)" (vhn)
ón (btcn)
ỏn, như "ỏn ẻn" (btcn)
ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (btcn)
ỉn, như "in ỉn, ủn ỉn" (gdhn)
Pinyin: wen3;
Việt bính: wan2
1. [安穩] an ổn 2. [穩定] ổn định 3. [把穩] bả ổn 4. [不穩] bất ổn;
穩 ổn
Nghĩa Trung Việt của từ 穩
(Tính) Yên định, an toàn.◎Như: an ổn 安穩 yên định, ổn định 穩定 yên định, ổn như Thái san 穩如泰山 yên vững như núi Thái Sơn.
(Tính) Thỏa đáng, thỏa thiếp.
◎Như: ổn đương 穩當 thỏa đáng, thập nã cửu ổn 十拿九穩 mười phần thỏa đáng.
(Tính) Cẩn thận, thận trọng.
◎Như: ổn trọng 穩重 thận trọng.
(Động) Làm cho yên, nắm vững.
◎Như: ổn trụ tình tự 穩住情緒 làm cho yên ổn mối tình cảm.
(Động) Xếp đặt, đặt để, an bài.
◇Tần Phu 秦夫: Giá lưỡng cá hảo vô lễ dã, bả ngã ổn tại trà phường lí, tha lưỡng cá đô tẩu liễu, can ngạ liễu ngã nhất nhật 這兩個好無禮也. 把我穩在茶坊裡, 他兩個都走了, 乾餓了我一日 (Đông Đường Lão 東堂老, Đệ tam chiết) Hai tên đó thật vô lễ, để ta ở tiệm trà, chúng nó hai đứa đều chạy mất, cho ta đói queo cả một ngày.
(Phó) Nhất định, chắc chắn.
◎Như: ổn thao thắng toán 穩操勝算 nắm chắc phần thắng.
(Danh) Ổn bà 穩婆: (1) Bà đỡ, bà mụ. (2) Người đàn bà làm phận sự ngỗ tác 仵作 ngày xưa, tức là một chức quan lại lo việc kiểm nghiệm người tử thương (tương đướng với chức vụ pháp y 法醫 ngày nay). Cũng chỉ người lo việc tẩm liệm người chết.
ủn, như "ủn ỉn (tiếng lợn)" (vhn)
ón (btcn)
ỏn, như "ỏn ẻn" (btcn)
ổn, như "yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)" (btcn)
ỉn, như "in ỉn, ủn ỉn" (gdhn)
Tự hình:

Dịch ổn sang tiếng Trung hiện đại:
稳; 安稳; 稳妥; 稳当; 妥帖; 妥当; 妥靠 《稳重妥当。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ổn
| ổn | 𡀦: | chảy ổn ổn |
| ổn | 温: | nước ổn ổn |
| ổn | 稳: | yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) |
| ổn | 穩: | yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) |

Tìm hình ảnh cho: ổn Tìm thêm nội dung cho: ổn
