Từ: 落儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[làor] có máu mặt; khá giả (chỉ dùng sau "有", "没有" )。生活上的着落 (指钱财等,只用作"有,没有"后面)。也说落子。
有落儿(富足)。
khá giả.
没落儿(穷困)
nghèo nàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
落儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落儿 Tìm thêm nội dung cho: 落儿