Chữ 顗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 顗, chiết tự chữ NGHĨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 顗:

顗 nghĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顗

顗

Chiết tự chữ 顗

Chiết tự chữ nghĩ bao gồm chữ 豈 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

顗 cấu thành từ 2 chữ: 豈, 頁
  • 豈 khải, khởi
  • 頁 hiệt, hệt
  • nghĩ [nghĩ]

    U+9857, tổng 19 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3;
    Việt bính: ngai5;

    顗 nghĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 顗

    (Tính) Yên tĩnh.

    (Tính)
    Trang trọng, cẩn thận.

    Nghĩa của 顗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐ]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 20
    Hán Việt: NGHỈ
    yên tĩnh (thời xưa thường dùng làm tên người.)。安静(古时多用于人名)。

    Chữ gần giống với 顗:

    䫞, 䫟, 䫠, 䫡, 䫢, 䫣, 䫤, 䫥, 䫦, 顖, 顗, 願, 顙, 顚, 顛, 類, 類,

    Dị thể chữ 顗

    𫖮,

    Chữ gần giống 顗

    頇, 頨, 頚, 頛, 頜, 頝, 頞, 頟, 頠, 頡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 顗 Tự hình chữ 顗 Tự hình chữ 顗 Tự hình chữ 顗

    顗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 顗 Tìm thêm nội dung cho: 顗