Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 气团 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìtuán] khối không khí。在水平方向上物理性质(如温度、湿度等) 比较均匀的空气团。气团占据的空间很大,高可达数公里,宽可达数千公里。与相应地面温度高低比较,可分为暖、冷两种气团。在两个不同性质的气团相 接触的地带,常有显著的天气变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 团
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |

Tìm hình ảnh cho: 气团 Tìm thêm nội dung cho: 气团
