Từ: 竞技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竞技:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竞 • 技

Nghĩa của 竞技 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngjì] thi đấu thể thao; cuộc thi thể thao。指体育竞赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竞

cạnh竞:cạnh tranh; cạnh khoé
ganh竞:ganh đua; ganh tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia技:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ技:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ技:gọn ghẽ
gãy技:bẻ gãy; gãy đổ
gảy技:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy技: 
kĩ技:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ技:kẽ cửa; xen kẽ
kể技:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ技:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
竞技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竞技 Tìm thêm nội dung cho: 竞技