Từ: 团体操 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团体操:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 团体操 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuántǐcāo] thể dục đồng diễn; đồng diễn thể dục。集体表演的、具有一定主题思想的体操。表演者按规定做各种体操或舞蹈动作,或进行队列变化,或组成各种有意义的图案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn
团体操 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团体操 Tìm thêm nội dung cho: 团体操