Từ: 回合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回合:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 合

Nghĩa của 回合 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíhé] hiệp (thường dùng trong tiểu thuyết cổ)。旧小说中描写武将交锋时一方用兵器攻击一次而另一方用兵器招架一次叫一个回合。现在也指双方较量一次。
拳击赛进行到第十个回合仍不分胜负。
thi đấu quyền hiệp thứ 10 vẫn chưa phân thắng bại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
回合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回合 Tìm thêm nội dung cho: 回合