Nghĩa của 回合 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíhé] hiệp (thường dùng trong tiểu thuyết cổ)。旧小说中描写武将交锋时一方用兵器攻击一次而另一方用兵器招架一次叫一个回合。现在也指双方较量一次。
拳击赛进行到第十个回合仍不分胜负。
thi đấu quyền hiệp thứ 10 vẫn chưa phân thắng bại.
拳击赛进行到第十个回合仍不分胜负。
thi đấu quyền hiệp thứ 10 vẫn chưa phân thắng bại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 回合 Tìm thêm nội dung cho: 回合
