Cao su chống va đập cửa

Từ: 不齐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不齐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不齐 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùqí] không đồng đều; không bằng nhau; khác (về kích thước, số lượng)。在质或量方面、大小或程度上不一致的;多变的,可变的,不规则的,不均匀的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
不齐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不齐 Tìm thêm nội dung cho: 不齐