Từ: 回答 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回答:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hồi đáp
Trả lời.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhất thì, Lí ma ma lai liễu, khán liễu bán nhật, vấn tha kỉ cú, dã vô hồi đáp
, 日, (Đệ ngũ thập thất hồi) Một lúc, già Lý đến, nhìn hồi lâu, hỏi mấy câu, (cậu ấy) cũng không trả lời.Báo đáp.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 奇:
Thậm ma đạo lí, yêu nhĩ môn phá sao. Ngã hựu một đắc hồi đáp xứ
理, 鈔? 處 (Quyển thập cửu) Bao nhiêu đạo lí, rốt cuộc các ngươi phá đổ hết sao? Ta không làm sao mà báo đáp lại được.

Nghĩa của 回答 trong tiếng Trung hiện đại:

[huídá] trả lời; đáp; giải đáp。对问题给予解释;对要求表示意见。
回答不出来。
không trả lời được
满意的回答
câu trả lời vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp
回答 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回答 Tìm thêm nội dung cho: 回答