Chữ 努 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 努, chiết tự chữ NỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 努:

努 nỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 努

努

Chiết tự chữ 努

Chiết tự chữ nỗ bao gồm chữ 奴 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

努 cấu thành từ 2 chữ: 奴, 力
  • 奴 no, nó, nô, nọ
  • 力 lực, sức, sực, sựt
  • nỗ [nỗ]

    U+52AA, tổng 7 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nu3;
    Việt bính: nou5
    1. [努力] nỗ lực 2. [努目] nỗ mục;

    努 nỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 努

    (Động) Gắng, cố sức.
    ◎Như: nỗ lực 努
    力 gắng sức.
    ◇Trần Quang Khải 陳光啟: Thái bình nghi nỗ lực, Vạn cổ thử giang san 太平宜努力, 萬古此江山 (Tòng giá hoàn kinh 從駕還京) Thái bình nên gắng sức, Non nước ấy nghìn thu (Trần Trọng Kim dịch).

    (Động)
    Bĩu, dẩu, trố, lồi ra.
    ◎Như: nỗ chủy 努嘴 bĩu môi, nỗ trước nhãn tình 努著眼睛 trố mắt ra.

    (Phó)
    Lả đi, nẫu người, bị thương tổn vì dùng sức thái quá.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả mẫu đạo: Giá dã cú liễu, thả biệt tham lực, tử tế nỗ thương trước 賈母道: 這也夠了, 且別貪力, 仔細努傷著 (Đệ thất thập ngũ hồi) Giả mẫu nói: Thế cũng đủ rồi, đừng có ham quá, cẩn thận kẻo quá sức có hại đấy.

    (Danh)
    Thư pháp dụng ngữ: nét dọc gọi là nỗ 努.
    nỗ, như "nỗ lực" (vhn)

    Nghĩa của 努 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nǔ]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 7
    Hán Việt: NỖ
    1. gắng sức; cố; ráng sức。使出(力气)。
    努力。
    gắng sức.
    努劲儿。
    cố sức.
    2. lồi ra; nhô ra; trố ra。凸出。
    努着眼睛。
    trố mắt ra.
    努着嘴。
    giảu môi nhọn mỏ.
    3. lả đi (vì quá mệt)。用力太过,身体内部受伤。
    Từ ghép:
    努库阿洛法 ; 努力 ; 努美阿 ; 努瓦克肖特 ; 努责 ; 努嘴

    Chữ gần giống với 努:

    㔗, 㔘, 助, 努, 劫, 劬, 劭, 励, 劲, 劳, 労, 𠡎, 𠡏,

    Chữ gần giống 努

    孥, 勎, 勚, 務, 勘, 勖, 動, 勔, 勓, 勒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 努 Tự hình chữ 努 Tự hình chữ 努 Tự hình chữ 努

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 努

    nỗ努:nỗ lực
    努 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 努 Tìm thêm nội dung cho: 努