Từ: 童仆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童仆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童仆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngpú] đầy tớ nhỏ; đầy tớ。家童和仆人。也泛指仆人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仆

bọc:bao bọc; mụn bọc
bộc:lão bộc; nô bộc
phó:phó (ngã sấp): tiền phó hậu kế (kẻ trước ngã sấp, kẻ sau tiếp vào)
phóc:trúng phóc, nhảy phóc
phốc:trúng phốc
童仆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童仆 Tìm thêm nội dung cho: 童仆