Cao su chống va đập cửa
Chữ 菇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菇, chiết tự chữ CÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菇:
菇
Pinyin: gu1;
Việt bính: gu1;
菇 cô
Nghĩa Trung Việt của từ 菇
(Danh) Nấm.◎Như: hương cô 香菇 nấm hương (Lentinus edodes).
cô (gdhn)
Nghĩa của 菇 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: CÔ
nấm。蘑菇。
香菇
nấm hương
冬菇
nấm mùa đông; nấm đông cô
Số nét: 11
Hán Việt: CÔ
nấm。蘑菇。
香菇
nấm hương
冬菇
nấm mùa đông; nấm đông cô
Chữ gần giống với 菇:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菇
| cô | 菇: |

Tìm hình ảnh cho: 菇 Tìm thêm nội dung cho: 菇
