Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 揭破 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揭破:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揭破 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēpò] xé toạc; bóc trần; vạch trần; phơi trần; lột trần。使掩盖着的真相显露出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揭

yết:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ
揭破 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揭破 Tìm thêm nội dung cho: 揭破