Cao su chống va đập cửa

Từ: 大隱朝市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大隱朝市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại ẩn triều thị
Người ở ẩn chân chính, dù ở tại triều đình hay nơi chợ búa cũng không thay đổi chí hướng.
◇Vương Khang Cừ 璩:
Tiểu ẩn ẩn lăng tẩu, đại ẩn ẩn triều thị
藪, 市 (Phản chiêu ẩn ) Người ở ẩn bình thường ẩn nơi khâu gò hương dã, bậc đại ẩn ở ẩn ngay tại triều đình hoặc nơi chợ búa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
大隱朝市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大隱朝市 Tìm thêm nội dung cho: 大隱朝市