Từ: 坏话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坏话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坏话 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàihuà] 1. nói xấu。不对的话;不入耳的话。
不能光听颂杨,好话坏话都要听。
không thể chỉ nghe lời tán dương, nói tốt nói xấu cũng đều phải nghe.
2. lời nói xấu。对人对事不利的话。
有话当面讲,不要在背后说人坏话。
có gì cứ nói thẳng, không nên nói xấu sau lưng người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坏

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
坏话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坏话 Tìm thêm nội dung cho: 坏话