Từ: nghệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ nghệ:

乂 nghệ艺 nghệ艾 ngải, nghệ呓 nghệ诣 nghệ羿 nghệ埶 nghệ, thế詣 nghệ蓺 nghệ藝 nghệ囈 nghệ襼 nghệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghệ

nghệ [nghệ]

U+4E42, tổng 2 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ngaai6;

nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 乂

(Động) Cắt cỏ.
§ Nguyên là chữ ngải
.

(Động)
Trị, cai trị.
◇Hàn Dũ : Mẫn kì thì chi bất bình, nhân chi bất nghệ, đắc kì đạo bất cảm độc thiện kì thân, nhi tất dĩ kiêm tế thiên hạ dã , , , (Tránh thần luận ) Thương cho thời không được thái bình, người dân không được yên trị, đạt đạo rồi mà không dám "độc thiện kì thân" (*), phải đem thân ra giúp khắp thiên hạ.
§ Ghi chú: (*) Thành ngữ nghĩa là: Khi bất đắc chí thì chỉ riêng giữ thân mình cho trong sạch.

(Động)
Trừng trị, trừng giới.
◇Tân Đường Thư : Thái Tông tức vị, tật tham lại, dục thống trừng nghệ chi , , (Bùi Củ truyện ) Thái Tông vừa lên ngôi, ghét quan lại tham ô, muốn hết sức trừng trị.

(Tính)
Yên định, thái bình.
◇Sử Kí : Thiên hạ nghệ an (Hiếu Vũ bổn kỉ ) Thiên hạ yên định.

(Danh)
Người tài giỏi.
◇Thư Kinh : Tuấn nghệ tại quan (Cao Dao Mô ) Người hiền tài làm quan.
nghệ, như "củ nghệ" (vhn)

Nghĩa của 乂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 2
Hán Việt: NGHỆ
cai trị; yên ổn。治理;安定。
乂 安(太平无事)。
thái bình vô sự.

Chữ gần giống với 乂:

, , , ,

Chữ gần giống 乂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乂 Tự hình chữ 乂 Tự hình chữ 乂 Tự hình chữ 乂

nghệ [nghệ]

U+827A, tổng 4 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 藝;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;

nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 艺

Giản thể của chữ .

ớt, như "cây ớt" (vhn)
nghệ, như "nghệ thuật" (gdhn)

Nghĩa của 艺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (藝)
[yì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: NGHỆ
1. kỹ năng; kỹ thuật。技能;技术。
工艺
công nghệ
手艺
tay nghề; hoa tay
园艺
nghề làm vườn
艺高人胆大。
người tài cao thì dũng cảm
2. nghệ thuật。艺术。
文艺
văn nghệ
曲艺
khúc nghệ
艺人
nghệ nhân; nghệ sĩ
3. chừng mực; chuẩn tắc。准则;限度。
贪贿无艺
ăn hối lộ không có chừng mực.
Từ ghép:
艺林 ; 艺龄 ; 艺名 ; 艺人 ; 艺术 ; 艺术家 ; 艺术品 ; 艺术体操 ; 艺术性 ; 艺徒 ; 艺文志 ; 艺苑

Chữ gần giống với 艺:

,

Dị thể chữ 艺

,

Chữ gần giống 艺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艺 Tự hình chữ 艺 Tự hình chữ 艺 Tự hình chữ 艺

ngải, nghệ [ngải, nghệ]

U+827E, tổng 5 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ai4, yi4;
Việt bính: ngaai6
1. [針艾] châm ngải 2. [灼艾] chước ngải;

ngải, nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 艾

(Danh) Cây ngải cứu, lá khô dùng chữa bệnh được.

(Danh)
Chỉ người già, người cao tuổi.
◇Văn tâm điêu long
: Phàm đồng thiếu giám thiển nhi chí thịnh, trưởng ngải thức kiên nhi khí suy , (Dưỡng khí ) Phàm trai trẻ xem xét nông cạn mà ý chí mạnh mẽ, người già cả hiểu biết vững vàng nhưng khí lực suy yếu.

(Danh)
Người xinh đẹp, tươi tắn.
◇Mạnh Tử : Tri hiếu sắc tắc mộ thiếu ngải (Vạn Chương thượng ) Biết hiếu sắc thì thích gái tơ.

(Danh)
Họ Ngải.

(Động)
Hết, dứt.
◇Thi Kinh : Dạ như hà ki? Dạ vị ngải ? (Tiểu nhã , Đình liệu ) Đêm đã thế nào? Đêm chưa dứt.

(Động)
Nuôi, dưỡng dục.
◇Thi Kinh : Lạc chỉ quân tử, Bảo ngải nhĩ hậu , (Tiểu nhã , Nam san hữu đài ) Vui thay những bậc quân tử, Con cháu được dưỡng nuôi yên ổn.Một âm là nghệ.
§ Thông nghệ .

ngải, như "cây ngải cứu" (vhn)
nghệ, như "củ nghệ" (btcn)
nghễ, như "ngạo nghễ" (btcn)

Nghĩa của 艾 trong tiếng Trung hiện đại:

[ài]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 8
Hán Việt: NGẢI
1. cây ngải。多年生草本植物,叶子有香气,可入药,内服可做止血剂,又供灸法上用。艾燃烧的烟能驱蚊蝇。也叫艾蒿或蕲艾。
2. họ Ngải。姓。

3. ngừng; dứt; dừng; ngớt; tạnh。停止。
方兴未艾 。
đang lên phơi phới.

4. đẹp; tuấn tú; lộng lẫy; loè loẹt。美好; 漂亮。
少艾 (年轻漂亮的人)。
thanh niên tuấn tú.
Từ ghép:
艾绒 ; 艾子 ; 艾滋病
[yì]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NGẢI
1. cai trị; yên ổn。同"乂"。
2. trừng trị。惩治。
惩艾
trừng trị

Chữ gần giống với 艾:

, , , , , , ,

Chữ gần giống 艾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 艾 Tự hình chữ 艾 Tự hình chữ 艾 Tự hình chữ 艾

nghệ [nghệ]

U+5453, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 囈;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;

nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 呓

Giản thể của chữ .
nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)

Nghĩa của 呓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (囈)
[yì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGHỆ
lời nói mê。呓语。
梦呓
lời nói mê
Từ ghép:
呓语

Chữ gần giống với 呓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呓

,

Chữ gần giống 呓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呓 Tự hình chữ 呓 Tự hình chữ 呓 Tự hình chữ 呓

nghệ [nghệ]

U+8BE3, tổng 8 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 詣;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;

nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 诣

Giản thể của chữ .
nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)

Nghĩa của 诣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (詣)
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: NGHỆ, CHỈ
1. đến; tới (dùng với người được tôn kính)。到某人所在的地方;到某个地方去看人(多用于所尊敬的人)。
诣 烈士墓参谒
đến viếng mồ liệt sĩ.
2. trình độ (nghệ thuật, kỹ thuật.. )。 (学业、技术等)所达到的程度。
造诣
trình độ đạt được
苦心孤诣
dày công nghiên cứu; lao tâm khổ trí.

Chữ gần giống với 诣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫍢,

Dị thể chữ 诣

,

Chữ gần giống 诣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诣 Tự hình chữ 诣 Tự hình chữ 诣 Tự hình chữ 诣

nghệ [nghệ]

U+7FBF, tổng 9 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;

羿 nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 羿

(Danh) Tên người.
◎Như: Hậu Nghệ xạ nhật
羿 Hậu Nghệ bắn mặt trời.
nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)

Nghĩa của 羿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 9
Hán Việt: NGHỆ
1. Hậu Nghệ (tương truyền là vua nước Hữu Cùng đời Hạ, Trung Quốc)。 上古人名,传说是夏代有穷国的君主,善于射箭。
2. họ Nghệ。姓。

Chữ gần giống với 羿:

, 羿,

Chữ gần giống 羿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羿 Tự hình chữ 羿 Tự hình chữ 羿 Tự hình chữ 羿

nghệ, thế [nghệ, thế]

U+57F6, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: ngai6 zap1;

nghệ, thế

Nghĩa Trung Việt của từ 埶

(Động) Trồng trọt.
§ Cũng như nghệ
.

(Danh)
Nghề, tài năng, kĩ thuật.
§ Cũng như nghệ .Một âm là thế.
§ Xưa mượn dùng làm chữ thế .

đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (vhn)
điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (btcn)

Chữ gần giống với 埶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 埶

, , ,

Chữ gần giống 埶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埶 Tự hình chữ 埶 Tự hình chữ 埶 Tự hình chữ 埶

nghệ [nghệ]

U+8A63, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;

nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 詣

(Động) Đến thăm, yết kiến, bái phỏng.
◎Như: xu nghệ
đến thăm tận nơi.
◇Đào Uyên Minh : Cập quận hạ, nghệ thái thú, thuyết như thử , , (Đào hoa nguyên kí ) Ðến quận, vào yết kiến quan Thái thú kể lại sự tình.

(Động)
Đến.
◇Pháp Hoa Kinh : Thị thời chư Phạm Thiên Vương, tức các tương nghệ, cộng nghị thử sự , , (Hóa thành dụ phẩm đệ thất ) Lúc đó các vị Phạm Thiên Vương liền đi đến nhau để chung bàn việc đó.

(Danh)
Cái cõi đã tới, trình độ.
◎Như: học thuật tháo nghệ chỗ đã học hiểu tới, trình độ học thuật.
nghệ, như "tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo" (gdhn)

Chữ gần giống với 詣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

Dị thể chữ 詣

,

Chữ gần giống 詣

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 詣 Tự hình chữ 詣 Tự hình chữ 詣 Tự hình chữ 詣

nghệ [nghệ]

U+84FA, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;

nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 蓺

Cũng như chữ nghệ .

Nghĩa của 蓺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: NGHỆ
trồng trọt。种植。
蓺 菊
trồng hoa cúc
树蓺 五谷
trồng ngũ cốc

Chữ gần giống với 蓺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蓺

, , ,

Chữ gần giống 蓺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓺 Tự hình chữ 蓺 Tự hình chữ 蓺 Tự hình chữ 蓺

nghệ [nghệ]

U+85DD, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6
1. [多才多藝] đa tài đa nghệ 2. [薄藝] bạc nghệ 3. [百藝] bách nghệ 4. [工藝] công nghệ 5. [六藝] lục nghệ;

nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 藝

(Danh) Nghề, tài năng, kĩ thuật.
◎Như: công nghệ
, kĩ nghệ .

(Danh)
Đời xưa cho lễ , nhạc , xạ bắn, ngự cầm cương cưỡi ngựa, thư viết, số học về toán: là lục nghệ .

(Danh)
Văn chương.
◇Liêu trai chí dị : Tri chế nghệ phủ? (Lục phán ) Có rành văn chương cử nghiệp không?

(Danh)
Hạn độ, giới hạn.
◇Quốc ngữ : Tham dục vô nghệ (Tấn ngữ bát ) Tham muốn không hạn độ.

(Danh)
Họ Nghệ.

(Động)
Trồng.
◇Mạnh Tử : Thụ nghệ ngũ cốc (Đằng Văn Công thượng ) Trồng trọt năm giống thóc.

nghệ, như "tài nghệ" (vhn)
nghề, như "nghề nghiệp; nghề nông" (btcn)
nghế, như "ngố nghế" (gdhn)

Chữ gần giống với 藝:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藝

, , , ,

Chữ gần giống 藝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藝 Tự hình chữ 藝 Tự hình chữ 藝 Tự hình chữ 藝

nghệ [nghệ]

U+56C8, tổng 21 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;

nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 囈

(Động) Nói mê, nói sảng (trong giấc ngủ).
◇Phù sanh lục kí
: Vân văn dư ngôn, ý tự sảo thích. Nhiên tự thử mộng trung nghệ ngữ , . (Khảm kha kí sầu ) Vân nghe tôi nói, ý có vẻ nguôi ngoai một chút. Nhưng từ đó hay nói mê sảng trong giấc mơ.
nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)

Chữ gần giống với 囈:

,

Dị thể chữ 囈

, ,

Chữ gần giống 囈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囈 Tự hình chữ 囈 Tự hình chữ 囈 Tự hình chữ 囈

nghệ [nghệ]

U+897C, tổng 23 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;

nghệ

Nghĩa Trung Việt của từ 襼

(Danh) Tay áo.
§ Cũng như mệ
.

Chữ gần giống với 襼:

,

Dị thể chữ 襼

𰳵,

Chữ gần giống 襼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襼 Tự hình chữ 襼 Tự hình chữ 襼 Tự hình chữ 襼

Dịch nghệ sang tiếng Trung hiện đại:


姜黄 《多年生草本植物, 叶子很大, 根茎椭圆形, 淡紫色, 淡黄色, 开黄花。根茎入药, 又可以做黄色染料。》

宜安 《 省。越南地名。亦称义安, 为越南中部省份之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghệ

nghệ:củ nghệ
nghệ:tài nghệ
nghệ:tài nghệ
nghệ羿:tài nghệ
nghệ:nghệ thuật
nghệ:củ nghệ
nghệ:nghệ thuật
nghệ:tài nghệ
nghệ:tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo
nghệ:tài nghệ
nghệ:tài nghệ

Gới ý 15 câu đối có chữ nghệ:

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Phong tống cần hương phiên nghệ uyển,Nguyệt di quế ảnh ái cầm phòng

Gió thổi hương cần đến vườn đẹp,Trăng rời bóng quế rợp cung đàn

nghệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghệ Tìm thêm nội dung cho: nghệ