Từ: nghệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ nghệ:
Pinyin: yi4;
Việt bính: ngaai6;
乂 nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 乂
(Động) Cắt cỏ.§ Nguyên là chữ ngải 刈.
(Động) Trị, cai trị.
◇Hàn Dũ 韓愈: Mẫn kì thì chi bất bình, nhân chi bất nghệ, đắc kì đạo bất cảm độc thiện kì thân, nhi tất dĩ kiêm tế thiên hạ dã 閔其時之不平, 人之不乂, 得其道不敢獨善其身, 而必以兼濟天下也 (Tránh thần luận 爭臣論) Thương cho thời không được thái bình, người dân không được yên trị, đạt đạo rồi mà không dám "độc thiện kì thân" (*), phải đem thân ra giúp khắp thiên hạ.
§ Ghi chú: (*) Thành ngữ nghĩa là: Khi bất đắc chí thì chỉ riêng giữ thân mình cho trong sạch.
(Động) Trừng trị, trừng giới.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Thái Tông tức vị, tật tham lại, dục thống trừng nghệ chi 太宗即位, 疾貪吏, 欲痛懲乂之 (Bùi Củ truyện 裴矩傳) Thái Tông vừa lên ngôi, ghét quan lại tham ô, muốn hết sức trừng trị.
(Tính) Yên định, thái bình.
◇Sử Kí 史記: Thiên hạ nghệ an 天下乂安 (Hiếu Vũ bổn kỉ 孝武本紀) Thiên hạ yên định.
(Danh) Người tài giỏi.
◇Thư Kinh 書經: Tuấn nghệ tại quan 俊乂在官 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Người hiền tài làm quan.
nghệ, như "củ nghệ" (vhn)
Nghĩa của 乂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 2
Hán Việt: NGHỆ
cai trị; yên ổn。治理;安定。
乂 安(太平无事)。
thái bình vô sự.
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;
艺 nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 艺
Giản thể của chữ 藝.ớt, như "cây ớt" (vhn)
nghệ, như "nghệ thuật" (gdhn)
Nghĩa của 艺 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 7
Hán Việt: NGHỆ
1. kỹ năng; kỹ thuật。技能;技术。
工艺
công nghệ
手艺
tay nghề; hoa tay
园艺
nghề làm vườn
艺高人胆大。
người tài cao thì dũng cảm
2. nghệ thuật。艺术。
文艺
văn nghệ
曲艺
khúc nghệ
艺人
nghệ nhân; nghệ sĩ
3. chừng mực; chuẩn tắc。准则;限度。
贪贿无艺
ăn hối lộ không có chừng mực.
Từ ghép:
艺林 ; 艺龄 ; 艺名 ; 艺人 ; 艺术 ; 艺术家 ; 艺术品 ; 艺术体操 ; 艺术性 ; 艺徒 ; 艺文志 ; 艺苑
Chữ gần giống với 艺:
艺,Dị thể chữ 艺
藝,
Tự hình:

Pinyin: ai4, yi4;
Việt bính: ngaai6
1. [針艾] châm ngải 2. [灼艾] chước ngải;
艾 ngải, nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 艾
(Danh) Cây ngải cứu, lá khô dùng chữa bệnh được.(Danh) Chỉ người già, người cao tuổi.
◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: Phàm đồng thiếu giám thiển nhi chí thịnh, trưởng ngải thức kiên nhi khí suy 凡童少鑒淺而志盛, 長艾識堅而氣衰 (Dưỡng khí 養氣) Phàm trai trẻ xem xét nông cạn mà ý chí mạnh mẽ, người già cả hiểu biết vững vàng nhưng khí lực suy yếu.
(Danh) Người xinh đẹp, tươi tắn.
◇Mạnh Tử 孟子: Tri hiếu sắc tắc mộ thiếu ngải 知好色則慕少艾 (Vạn Chương thượng 萬章上) Biết hiếu sắc thì thích gái tơ.
(Danh) Họ Ngải.
(Động) Hết, dứt.
◇Thi Kinh 詩經: Dạ như hà ki? Dạ vị ngải 夜如何其? 夜未艾 (Tiểu nhã 小雅, Đình liệu 庭燎) Đêm đã thế nào? Đêm chưa dứt.
(Động) Nuôi, dưỡng dục.
◇Thi Kinh 詩經: Lạc chỉ quân tử, Bảo ngải nhĩ hậu 樂只君子, 保艾爾後 (Tiểu nhã 小雅, Nam san hữu đài 南山有臺) Vui thay những bậc quân tử, Con cháu được dưỡng nuôi yên ổn.Một âm là nghệ.
§ Thông nghệ 乂.
ngải, như "cây ngải cứu" (vhn)
nghệ, như "củ nghệ" (btcn)
nghễ, như "ngạo nghễ" (btcn)
Nghĩa của 艾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: NGẢI
1. cây ngải。多年生草本植物,叶子有香气,可入药,内服可做止血剂,又供灸法上用。艾燃烧的烟能驱蚊蝇。也叫艾蒿或蕲艾。
2. họ Ngải。姓。
书
3. ngừng; dứt; dừng; ngớt; tạnh。停止。
方兴未艾 。
đang lên phơi phới.
书
4. đẹp; tuấn tú; lộng lẫy; loè loẹt。美好; 漂亮。
少艾 (年轻漂亮的人)。
thanh niên tuấn tú.
Từ ghép:
艾绒 ; 艾子 ; 艾滋病
[yì]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: NGẢI
1. cai trị; yên ổn。同"乂"。
2. trừng trị。惩治。
惩艾
trừng trị
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;
呓 nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 呓
Giản thể của chữ 囈.nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)
Nghĩa của 呓 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NGHỆ
lời nói mê。呓语。
梦呓
lời nói mê
Từ ghép:
呓语
Chữ gần giống với 呓:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呓
囈,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;
诣 nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 诣
Giản thể của chữ 詣.nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)
Nghĩa của 诣 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 13
Hán Việt: NGHỆ, CHỈ
1. đến; tới (dùng với người được tôn kính)。到某人所在的地方;到某个地方去看人(多用于所尊敬的人)。
诣 烈士墓参谒
đến viếng mồ liệt sĩ.
2. trình độ (nghệ thuật, kỹ thuật.. )。 (学业、技术等)所达到的程度。
造诣
trình độ đạt được
苦心孤诣
dày công nghiên cứu; lao tâm khổ trí.
Dị thể chữ 诣
詣,
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;
羿 nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 羿
(Danh) Tên người.◎Như: Hậu Nghệ xạ nhật 后羿射日 Hậu Nghệ bắn mặt trời.
nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)
Nghĩa của 羿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: NGHỆ
1. Hậu Nghệ (tương truyền là vua nước Hữu Cùng đời Hạ, Trung Quốc)。 上古人名,传说是夏代有穷国的君主,善于射箭。
2. họ Nghệ。姓。
Tự hình:

Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: ngai6 zap1;
埶 nghệ, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 埶
(Động) Trồng trọt.§ Cũng như nghệ 藝.
(Danh) Nghề, tài năng, kĩ thuật.
§ Cũng như nghệ 藝.Một âm là thế.
§ Xưa mượn dùng làm chữ thế 勢.
đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (vhn)
điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (btcn)
Chữ gần giống với 埶:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;
詣 nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 詣
(Động) Đến thăm, yết kiến, bái phỏng.◎Như: xu nghệ 趨詣 đến thăm tận nơi.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Cập quận hạ, nghệ thái thú, thuyết như thử 及郡下, 詣太守, 說如此 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Ðến quận, vào yết kiến quan Thái thú kể lại sự tình.
(Động) Đến.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thị thời chư Phạm Thiên Vương, tức các tương nghệ, cộng nghị thử sự 是時諸梵天王, 即各相詣, 共議此事 (Hóa thành dụ phẩm đệ thất 化城喻品第七) Lúc đó các vị Phạm Thiên Vương liền đi đến nhau để chung bàn việc đó.
(Danh) Cái cõi đã tới, trình độ.
◎Như: học thuật tháo nghệ 學術造詣 chỗ đã học hiểu tới, trình độ học thuật.
nghệ, như "tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo" (gdhn)
Chữ gần giống với 詣:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詣
诣,
Tự hình:

Nghĩa của 蓺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: NGHỆ
trồng trọt。种植。
蓺 菊
trồng hoa cúc
树蓺 五谷
trồng ngũ cốc
Chữ gần giống với 蓺:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6
1. [多才多藝] đa tài đa nghệ 2. [薄藝] bạc nghệ 3. [百藝] bách nghệ 4. [工藝] công nghệ 5. [六藝] lục nghệ;
藝 nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 藝
(Danh) Nghề, tài năng, kĩ thuật.◎Như: công nghệ 工藝, kĩ nghệ 技藝.
(Danh) Đời xưa cho lễ 禮, nhạc 樂, xạ 射 bắn, ngự 御 cầm cương cưỡi ngựa, thư 書 viết, số 數 học về toán: là lục nghệ 六藝.
(Danh) Văn chương.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tri chế nghệ phủ? 知制藝否 (Lục phán 陸判) Có rành văn chương cử nghiệp không?
(Danh) Hạn độ, giới hạn.
◇Quốc ngữ 國語: Tham dục vô nghệ 貪慾無藝 (Tấn ngữ bát 晉語八) Tham muốn không hạn độ.
(Danh) Họ Nghệ.
(Động) Trồng.
◇Mạnh Tử 孟子: Thụ nghệ ngũ cốc 樹藝五穀 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Trồng trọt năm giống thóc.
nghệ, như "tài nghệ" (vhn)
nghề, như "nghề nghiệp; nghề nông" (btcn)
nghế, như "ngố nghế" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: ngai6;
囈 nghệ
Nghĩa Trung Việt của từ 囈
(Động) Nói mê, nói sảng (trong giấc ngủ).◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân văn dư ngôn, ý tự sảo thích. Nhiên tự thử mộng trung nghệ ngữ 芸聞余言, 意似稍釋. 然自此夢中囈語 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Vân nghe tôi nói, ý có vẻ nguôi ngoai một chút. Nhưng từ đó hay nói mê sảng trong giấc mơ.
nghệ, như "tài nghệ" (gdhn)
Chữ gần giống với 囈:
囈,Tự hình:

Dịch nghệ sang tiếng Trung hiện đại:
植姜黄 《多年生草本植物, 叶子很大, 根茎椭圆形, 淡紫色, 淡黄色, 开黄花。根茎入药, 又可以做黄色染料。》
地
宜安 《 省。越南地名。亦称义安, 为越南中部省份之一。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghệ
| nghệ | 乂: | củ nghệ |
| nghệ | 呓: | tài nghệ |
| nghệ | 囈: | tài nghệ |
| nghệ | 羿: | tài nghệ |
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| nghệ | 艾: | củ nghệ |
| nghệ | 芸: | nghệ thuật |
| nghệ | 藝: | tài nghệ |
| nghệ | 詣: | tạo nghệ; nghệ tiền thỉnh giáo |
| nghệ | 诣: | tài nghệ |
| nghệ | 讛: | tài nghệ |
Gới ý 15 câu đối có chữ nghệ:
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: nghệ Tìm thêm nội dung cho: nghệ

