Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懵, chiết tự chữ MẶNG, MỘNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懵:
懵 mộng, mặng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 懵
懵
Pinyin: meng3, meng2;
Việt bính: mung2 mung4 mung5;
懵 mộng, mặng
Nghĩa Trung Việt của từ 懵
(Tính) Mộng đổng 懵懂 hồ đồ, không biết gì. ☆Tương tự: mông đổng 蒙董, mông đổng 蒙懂, măng đổng 瞢懂.Một âm là mặng.(Tính) Buồn.
mộng, như "mộng đổng (ngu dốt)" (gdhn)
Nghĩa của 懵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (懜)
[měng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 20
Hán Việt: MỘNG, MÔNG
lờ mờ。懵懂。
懵然无知。
lờ mờ chẳng biết gì.
Từ ghép:
懵懂
[měng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 20
Hán Việt: MỘNG, MÔNG
lờ mờ。懵懂。
懵然无知。
lờ mờ chẳng biết gì.
Từ ghép:
懵懂
Chữ gần giống với 懵:
懵,Dị thể chữ 懵
懜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懵
| mộng | 懵: | mộng đổng (ngu dốt) |

Tìm hình ảnh cho: 懵 Tìm thêm nội dung cho: 懵
