Từ: 工号卡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工号卡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 工 • 号 • 卡

Nghĩa của 工号卡 trong tiếng Trung hiện đại:

gōng hào kǎ thẻ mã số của công nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu号:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào号:hô hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp卡:tạp (chặn lại)
工号卡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工号卡 Tìm thêm nội dung cho: 工号卡