Từ: 笑里藏刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笑里藏刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笑里藏刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàolǐcángdāo] Hán Việt: TIẾU LÝ TÀNG ĐAO
nham hiểm; miệng thơn thớt, dạ ớt ngâm; miệng nam mô, bụng bồ dao găm; khẩu Phật tâm xà (bề ngoài biểu hiện rất tử tế, nhưng trong thâm tâm rất độc ác)。比喻外表和气,心里阴险狠毒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏

tàng:tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng
tạng:Đạo tạng, Tây Tạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
笑里藏刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笑里藏刀 Tìm thêm nội dung cho: 笑里藏刀