Từ: 等第 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等第:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等第 trong tiếng Trung hiện đại:

[děngdì] thứ bậc; thứ (thường chỉ người)。名次等级(指人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ
等第 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等第 Tìm thêm nội dung cho: 等第