Từ: 答声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 答声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 答声 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāshēng] trả lời; đáp lại。应声回答别人的招呼。
这么多人,居然没人答声。
nhiều người như vậy mà không ai trả lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
答声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 答声 Tìm thêm nội dung cho: 答声