Từ: 引领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引领 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnlǐng] 1. dẫn dắt; hướng dẫn。引导;带领。
由当地人引领,穿过丛林。
do người địa phương dẫn đường, đi xuyên qua rừng rậm.
2. nghển cổ trông chờ。伸直脖子(远望 ),形容盼望殷切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
引领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引领 Tìm thêm nội dung cho: 引领