Từ: 答言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 答言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 答言 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāyán] tiếp lời; đáp lời; trả lời。接着别人的话说;搭腔。
一连问了几遍,没有人答言。
hỏi mãi mà không ai đáp lời.
又没问你,你答什么言!
chưa hỏi anh, anh trả lời làm gì!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
答言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 答言 Tìm thêm nội dung cho: 答言