Từ: 報答 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報答:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo đáp
Đền đáp ơn huệ.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ngã nhược tử liễu thì, biến lư biến cẩu báo đáp nhĩ
時, 你 (Đệ thất thập nhị hồi) Dù em có chết đi, sẽ hóa kiếp lừa kiếp chó để đền ơn chị.Hồi đáp.

Nghĩa của 报答 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàodá] báo đáp; đáp đền。用实际行动来表示感谢
全厂职工决心创造更新的纪录,报答党的关怀。
toàn thể công nhân viên nhà máy quyết tâm tạo ra kỷ lục mới để đáp đền sự quan tâm của Đảng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp
報答 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報答 Tìm thêm nội dung cho: 報答