Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 答礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 答礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 答礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dálǐ] đáp lễ; trả lễ。回礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đớp:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
答礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 答礼 Tìm thêm nội dung cho: 答礼