Từ: 答礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 答礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 答 • 礼

Nghĩa của 答礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dálǐ] đáp lễ; trả lễ。回礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 答

hóp答:bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai)
đáp答:đáp lại; đáp ứng
đớp答:cá đớp mồi; chó đớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ
答礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 答礼 Tìm thêm nội dung cho: 答礼