Từ: 米粮川 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 米粮川:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 米 • 粮 • 川

Nghĩa của 米粮川 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǐliángchuān] ruộng lúa phì nhiêu。盛产粮食的平地。
荒滩变成米粮川。
cánh đồng hoang biến thành ruộng lúa phì nhiêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

mè米:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ米:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương粮:lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên川:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên川:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
米粮川 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 米粮川 Tìm thêm nội dung cho: 米粮川