Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 米粮川 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǐliángchuān] ruộng lúa phì nhiêu。盛产粮食的平地。
荒滩变成米粮川。
cánh đồng hoang biến thành ruộng lúa phì nhiêu.
荒滩变成米粮川。
cánh đồng hoang biến thành ruộng lúa phì nhiêu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮
| lương | 粮: | lương thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 川
| xiên | 川: | xiên xẹo; chữ xiên |
| xuyên | 川: | đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: 米粮川 Tìm thêm nội dung cho: 米粮川
