Từ: dây lưng cứu hộ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dây lưng cứu hộ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dây • lưng • cứu • hộ

Dịch dây lưng cứu hộ sang tiếng Trung hiện đại:

救生背带Jiùshēng bēidài

Nghĩa chữ nôm của chữ: dây

dây移:dây dưa
dây𦀊:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng
dây絏:sợi dây, dây dợ; dây thần kinh, dây chằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưng

lưng𠦻:lưng túi gió trăng
lưng𦝄:sau lưng
lưng𦡟:sau lưng
lưng𨉞:sau lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu

cứu厩:cứu phì (phân trâu)
cứu捄:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu救:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu𰝺:châm cứu; ngải cứu
cứu灸:châm cứu; ngải cứu
cứu疚:truy cứu
cứu究:nghiên cứu; tra cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: hộ

hộ冱: 
hộ怙:thất hộ (mất nơi nương tựa)
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hộ扈:hộ tống
hộ𧦈:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ护:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ沪:hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)
hộ滬:hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)
hộ𫈈:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ𫉚:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ護:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
dây lưng cứu hộ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dây lưng cứu hộ Tìm thêm nội dung cho: dây lưng cứu hộ