Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 吞并 trong tiếng Trung hiện đại:
[tūnbìng] chiếm đoạt; chiếm lấy; thôn tính。并吞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吞
| thôn | 吞: | thôn (nuốt); thôn tính |
| xôn | 吞: | xôn xao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 并
| tinh | 并: | tinh (sử dụng con số, sắp đặt) |
| tính | 并: | tính toán |
| tịnh | 并: | tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến |

Tìm hình ảnh cho: 吞并 Tìm thêm nội dung cho: 吞并
