Từ: 叫唤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫唤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫唤 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiào·huan] 1. kêu to; lớn tiếng kêu la。大声叫。
疼得直叫唤。
đau quá cứ la tướng lên.
2. kêu; rống; hót (động vật)。(动物)叫。
牲口叫唤。
súc vật kêu.
小鸟儿在树上叽叽喳喳地叫唤。
chim non trên cành kêu chíp chíp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唤

cãi:cãi cọ, cãi nhau
hoán:hô hoán
miếng:miếng ngon
mến:yêu mến
叫唤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫唤 Tìm thêm nội dung cho: 叫唤